Thứ Sáu, ngày 25 tháng 11 năm 2011

NGÔN NGỮ CÁC LOÀI HOA

Ý nghĩa tượng trưng của một số loài hoa

Tiếng ViệtTiếng AnhÝ nghĩaẢnh
Hoa loa kèn đỏAmaryllisNhút nhát,bẽn lẽn
Hoa loa kèn đỏ
Cỏ chân ngỗngAnemone(White)Thành thật
Cỏ chân ngỗng (trắng)
Đỗ QuyênAzaleaKiên nhẫn, khiêm tốn
Đỗ Quyên
Cúc dạiAmbrosiaĐạo đức
Cúc dại
Hoa chuông lá trònBluebellBiết ơn
Hoa chuông
Xương rồngCactusHam muốn
Hoa xương rồng
Hoa trà (đỏ)Camellia (Red)Trong tình yêu
Cây hoa trà
Hoa trà (vàng)Camellia (Yellow)Niềm khát khao
Camelia Japonica Alba Pena
Hoa trà (trắng)Camellia (White)Chờ đợi
Camellia Japonica Nobilissima
Hoa cẩm chướngCarnationThất vọng
Hoa câm chướng
Hoa anh đàoCherry BlossomHiền lành, dịu dàng
Cherry Blossom
 Hoa cúc (vàng)Chrysanthemumsu long lay
Hoa cúc vàng
Hoa cúc trắngChrysanthemum (White)Thật thà
Cỏ 4 láFour-leaf cloverMay mắn
Cỏ 4 lá
Thủy tiên vàngDaffodilSự tôn trọng
Thủy tiên vàng
Hoa thược dượcDahliaTốt lành
Dahlia
Hoa cúcDaisySự tin tưởng
Hoa cúc
Cây nhung tuyếtEdelweissSự can đảm
Nhung tuyết
Hoa Lưu LiForget-me-notTình yêu đích thực
Hoa Lưu Li
Lan Nam PhiFreesiaNgây ngô/non nớt
Lan Nam Phi
Hoa dành dànhGardeniaTình yêu thầm kín
Hoa dành dành
Hoa dâm bụtHibiscusHiền lành
Hoa dâm bụt
Cây kim ngânHoneysuckleRộng lượng, hào phóng
Hoa kim ngân
Tú cầu (hoa đĩa)HydrangeaSự kiêu hãnh
Tú cầu
Hoa nhàiJasmineThân thiện/yêu kiều
Hoa nhài
Hoa oải hươngLavenderThủy chung
Hoa oải hương
Hoa loa kèn trắngLily (White)Tinh khiết/Trong sạch
Loa kèn trắng
Hoa loa kèn vàngLily (Orange)Sự thù hằn
Loa kèn thung lũngLily of the Valley/Spider LilyNgọt ngào
Loa kèn thung lũng
Hoa loa kèn hổTiger Lilygiàu sang
Tiger Lily
Loa kèn nhện đỏLily, Red SpiderKhông bao giờ gặp lại/bỏ rơi
Red Spider Lily
Hoa senLotusXa cách từ tình yêu của anh ta
sen
Hoa mộc lanMagnoliaTự nhiên
Hoa mộc lan
Cây nhựa ruồiMistletoe/HollyHãy nhìn (Duy nhất và "--")
Holly
Thiên đường buổi sángMorning GloryLời hứa bướng bỉnh
Thiên đường buổi sáng
Hoa thủy tiênNarcissusLòng tự trọng
Hoa thủy tiên
Hoa bướm (hoa păng-xê)PansyThận trọng/Chu đáo
Hoa păng-xê
Anh túc (đỏ)Poppy (Red)Thương yêu - ngộ nghĩnh
Anh túc đỏ